Thứ Sáu, 27/01/2023Mới nhất
  • Alex Pastor50
  • Alex Pastor54
  • Marc Aguado57
  • Sergio Molina Beloqui (Thay: Moha)66
  • Diego Alende (Thay: Ruben Bover Izquierdo)66
  • Diego Lopez (Thay: Ruben Bover)66
  • Sergio Molina (Thay: Moha)66
  • Hector Hevel (Thay: Christos Albanis)66
  • Jacobo Gonzalez79
  • Jacobo Gonzalez (Thay: Mustapha Bundu)79
  • Jacobo Gonzalez84
  • Sergio Molina84
  • Sinan Bakis84
  • German Valera (Thay: Dani Morer)83
  • German Valera (Thay: Dani Morer)85
  • Manuel Fuster (Kiến tạo: Maikel Mesa)75
  • Fran Alvarez (Thay: Higinio Marin)80
  • Maikel Mesa81
  • Bernabe Barragan84
  • Jonathan Dubasin86
  • Juan Alcedo (Thay: Riki Rodriguez)89
  • Juan Antonio (Thay: Maikel Mesa)90

Thống kê trận đấu FC Andorra vs Albacete

số liệu thống kê
FC Andorra
FC Andorra
Albacete
Albacete
68 Kiểm soát bóng 32
14 Phạm lỗi 19
21 Ném biên 11
2 Việt vị 5
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 2
4 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 1
1 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 1
4 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Andorra vs Albacete

Tất cả (40)
90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Maikel Mesa rời sân nhường chỗ cho Juan Antonio.

90+5' NGÀI ĐANG TẮT! - [Player1] nhận thẻ đỏ! Sự phản đối gay gắt từ đồng đội của anh ấy!

NGÀI ĐANG TẮT! - [Player1] nhận thẻ đỏ! Sự phản đối gay gắt từ đồng đội của anh ấy!

90+3' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

89' NGÀI ĐANG TẮT! - [Player1] nhận thẻ đỏ! Sự phản đối gay gắt từ đồng đội của anh ấy!

NGÀI ĐANG TẮT! - [Player1] nhận thẻ đỏ! Sự phản đối gay gắt từ đồng đội của anh ấy!

89'

Riki Rodriguez rời sân nhường chỗ cho Juan Alcedo.

89'

Riki Rodriguez rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

86' Thẻ vàng cho Jonathan Dubasin.

Thẻ vàng cho Jonathan Dubasin.

85'

Dani Morer rời sân và vào thay là German Valera.

84' Thẻ vàng cho Jacobo Gonzalez.

Thẻ vàng cho Jacobo Gonzalez.

84' Thẻ vàng cho Sinan Bakis.

Thẻ vàng cho Sinan Bakis.

84' Thẻ vàng cho Bernabe Barragan.

Thẻ vàng cho Bernabe Barragan.

84' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

84' Thẻ vàng cho Sergio Molina.

Thẻ vàng cho Sergio Molina.

83'

Dani Morer rời sân và vào thay là German Valera.

83'

Dani Morer rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

83' Thẻ vàng cho Jacobo Gonzalez.

Thẻ vàng cho Jacobo Gonzalez.

81' Thẻ vàng cho Maikel Mesa.

Thẻ vàng cho Maikel Mesa.

81' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

80'

Higinio Marin rời sân nhường chỗ cho Fran Alvarez.

80' Thẻ vàng cho Maikel Mesa.

Thẻ vàng cho Maikel Mesa.

Đội hình xuất phát FC Andorra vs Albacete

FC Andorra (4-3-3): Marc Vidal (30), Dani Morer (15), Alex Pastor (4), Mika Medina (3), Diego Pampin (26), Ruben Bover Izquierdo (21), Marc Aguado (6), Moha (36), Mustapha Bundu (18), Sinan Bakis (12), Christos Albanis (19)

Albacete (4-1-4-1): Bernabe Barragan Maestre (1), Carlos Isaac (22), Flavien-Enzo Boyomo (6), Antonio Cristian (24), Julio Alonso (17), Lander Olaetxea (19), Jonathan Dubasin (16), Riki Rodriguez (18), Maikel Mesa (5), Manuel Fuster Lazaro (10), Higinio Marin (12)

FC Andorra
FC Andorra
4-3-3
30
Marc Vidal
15
Dani Morer
4
Alex Pastor
3
Mika Medina
26
Diego Pampin
21
Ruben Bover Izquierdo
6
Marc Aguado
36
Moha
18
Mustapha Bundu
12
Sinan Bakis
19
Christos Albanis
12
Higinio Marin
10
Manuel Fuster Lazaro
5
Maikel Mesa
18
Riki Rodriguez
16
Jonathan Dubasin
19
Lander Olaetxea
17
Julio Alonso
24
Antonio Cristian
6
Flavien-Enzo Boyomo
22
Carlos Isaac
1
Bernabe Barragan Maestre
Albacete
Albacete
4-1-4-1
Thay người
66’
Moha
Sergio Molina Beloqui
80’
Higinio Marin
Fran Alvarez
66’
Ruben Bover
Diego Alende
89’
Riki Rodriguez
Juan Maria Alcedo Serrano
66’
Christos Albanis
Hector Hevel
90’
Maikel Mesa
Juan Antonio
79’
Mustapha Bundu
Jacobo Gonzalez
83’
Dani Morer
German Valera
Cầu thủ dự bị
Kevin Nicolas Ratti Fredes
Juan Antonio
Jacobo Gonzalez
Fran Alvarez
Ivan Gil Calero
Karim Chaban
Jandro Orellana
Jovanny Bolivar
Marc Bombardo Poyato
Juan Maria Alcedo Serrano
German Valera
Luis Roldan
Alex Petxa
Muhammed Djetei
Sergio Molina Beloqui
Diego Altube
Diego Alende
Andy Kawaya
Carlitos
Hector Hevel
Adria Altimira Reynaldos

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
25/09 - 2022
24/01 - 2023

Thành tích gần đây FC Andorra

Hạng 2 Tây Ban Nha
24/01 - 2023
15/01 - 2023
07/01 - 2023
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
22/12 - 2022
Hạng 2 Tây Ban Nha
17/12 - 2022
11/12 - 2022
08/12 - 2022
04/12 - 2022
29/11 - 2022
20/11 - 2022
H1: 0-0

Thành tích gần đây Albacete

Hạng 2 Tây Ban Nha
24/01 - 2023
17/01 - 2023
10/01 - 2023
H1: 0-1
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
22/12 - 2022
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng 2 Tây Ban Nha
18/12 - 2022
12/12 - 2022
07/12 - 2022
04/12 - 2022
27/11 - 2022
19/11 - 2022

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1EibarEibar2413741046T H T T T
2Las PalmasLas Palmas2412931445B T H T T
3LevanteLevante24101131141T H H T H
4AlavesAlaves241176540B B T B T
5Burgos CFBurgos CF241095839B H B T H
6AlbaceteAlbacete241095439T T H T T
7GranadaGranada2411581038T B T B T
8LeganesLeganes24978234H T T B H
9CartagenaCartagena24969033H B B H B
10FC AndorraFC Andorra249510532H H T B B
11Sporting GijonSporting Gijon247107-131H B H B T
12HuescaHuesca247107-131B H H H H
13Villarreal BVillarreal B24879-331H B B B T
14Real OviedoReal Oviedo24879-331B T B T H
15MirandesMirandes24798-130T T H T B
16TenerifeTenerife24798-130H H H H T
17Real ZaragozaReal Zaragoza24789-129T B H T B
18Racing SantanderRacing Santander246711-525B T H T B
19PonferradinaPonferradina246711-925T B T H B
20MalagaMalaga244911-1021H T H B H
21LugoLugo245613-1221B T B B B
22UD IbizaUD Ibiza244416-2216H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
top-arrow